가책 [呵責] {scolding} sự rầy la, sự trách mắng, sự quở trách, sự chửi rủa
{chiding}
{blame} sự khiển trách; lời trách mắng, lỗi; trách nhiệm
{censure} sự phê bình, sự chỉ trích, sự khiển trách, lời phê bình, lời khiển trách, phê bình, chỉ trích, khiển trách
{imputation} sự đổ tội, sự quy tội (cho người nào), tội đổ cho ai, lỗi quy cho ai, điều quy cho ai
ㆍ 양심의 가책 compunction / the qualms [sting(s) / twinges / pangs / pricks / remorse / attack] of conscience / a pricking conscience / moral goadings
ㆍ 양심의 가책을 받다 be conscience-stricken / feel the qualms of conscience / be tormented by a guilty conscience[with the stings of conscience] / be stung[convicted] by conscience / have[suffer] the qualms of conscience
ㆍ 그는 양심의 가책을 견딜 수 없어 죄를 자백했다 He was so conscience-stricken that he confessed to his crime
ㆍ 나는 그것을 그에게 숨겨온 것에 대해 양심의 가책을 받았다 I felt guilty for[felt qualms about] having kept it from him
ㆍ 그는 그 일 때문에 양심의 가책을 받고 있는 것 같다 {He seems to have a bad conscience about it}
ㆍ 가책하다 {scold} rầy la, trách mắng, mắng mỏ; gắt gỏng, người đàn bà bẳn tính, người đàn bà hay gắt gỏng; người đàn bà hay chửi rủa
{chide} la rầy, mắng mỏ; quở trách, khiển trách
{rebuke} sự khiển trách, sự quở trách, lời khiển trách, lời quở trách, khiển trách, quở trách
{blame} sự khiển trách; lời trách mắng, lỗi; trách nhiệm
{censure} sự phê bình, sự chỉ trích, sự khiển trách, lời phê bình, lời khiển trách, phê bình, chỉ trích, khiển trách