{purchase} sự mua, sự tậu được; vật mua được, vật tậu được, thu hoạch hằng năm, hoa lợi hằng năm, lợi tức hằng năm (của đất đai...), (pháp lý) sự tậu được (chứ không phải do hưởng thừa kế), điểm tựa, chỗ dựa vào, chỗ bám vào, lực bẩy, lực đòn bẩy, (hàng hải) dụng cụ để kéo lên, dụng cụ bẩy lên; đòn bẩy; dây chão; ròng rọc, palăng, mua, tậu, giành được (bằng sự hy sinh, bằng lao động gian khổ...), (pháp lý) tậu được (chứ không phải được hưởng thừa kế), (hàng hải) kéo (neo) lên bằng ròng rọc; bẩy lên bằng đòn bẩy
lay in(▶ purchase는 격식을 차린 말 lay in은 사서 쌓아 두기)
(공사채권 등을) {subscribe} (to subscribe something to something) ký (tên) vào bên dưới một văn kiện, (to subscribe something to something) quyên tiền; góp tiền, (to subscribe to something) (đồng ý) mua (báo, tạp chí...) đều đặn trong một thời gian); đặt mua dài hạn, (to subscribe to something) tán thành
ㆍ 인도에서 홍차를 사들이다 {purchase tea from India}
ㆍ 통조림을 많이 사들이다 {lay in a large stock of canned food}
ㆍ 식품을 사들이기 위해 슈퍼마켓에 가다 {go to the supermarket to buy food}
ㆍ 야채를 사들이기 위해 생산지에 가다 {go to a producting district to lay in vegetables}
ㆍ 헌 피아노를 싸게 사들였다 {I bought an old piano cheap}
ㆍ 가게 주인은 봄철 옷을 많이 사들였다 The storekeeper has bought[laid in] a large stock of spring wear