액면 [額面]1 ☞ 액면 가격ㆍ 액면 이상으로[이하로] above[below] par / at a premium[discount]
ㆍ 액면에 달하다 {reach par}
ㆍ 액면대로 {at par}
ㆍ 주식은 액면 이상으로 팔리고 있다 {The shares are selling at a premium}
2 {}[표면상의 {}가치]
ㆍ 그의 이야기는 액면대로 받아들일 수 없다 We can't take his story at face value
/ We must take his story with a pinch[grain] of salt
▷ 액면 금액 {nominal value} (Econ) Giá trị danh nghĩa.+ Là giá trị được ghi trên một tờ chứng khoán hoặc mệnh giá của nó, trái với giá trị danh nghĩa là giá thị trường.