<美俗> {a chopper} người chặt, người đốn, người bổ, người chẻ (củi...), dao pha, dao bầu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người soát vé, người bấm vé, (điện học) cái ngắt điện, (từ lóng) răng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) máy bay lên thẳng
{an egg beater}
ㆍ 헬리콥터로 가다 helicopter (off)
ㆍ 헬리콥터로 운반되다 be transported by helicopter / be helicoptered
ㆍ 그는 헬리콥터를 타고 현장으로 날아갔다 He flew to the scene by[in a] helicopter
/ {He helicoptered to the scene}
▷ 헬리콥터 모함 [-母艦] {a helicopter carrier}
▷ 헬리콥터 발착장 {a heliport} sân bay lên thẳng (sân bay cho máy bay lên thẳng)